thế năng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (vật lý):
- Năng lượng dự trữ trong một hệ thống, chưa được sử dụng để tác động, nhưng có thể chuyển hóa và tác động ngay khi có điều kiện thuận lợi. Năng lượng này tồn tại do vị trí hoặc trạng thái của vật trong một trường lực (như trường hấp dẫn, trường điện, trường đàn hồi).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thế năng của một quả bóng đặt trên mép bàn rất lớn. (Năng lượng dự trữ của quả bóng do vị trí cao của nó so với mặt đất.)
- Lò xo bị nén lại có thế năng đàn hồi. (Lò xo tích trữ năng lượng khi bị biến dạng, sẵn sàng bung ra khi được thả.)
- Các nhà khoa học nghiên cứu cách chuyển hóa thế năng của nước thành điện năng. (Nghiên cứu biến năng lượng dự trữ của nước ở độ cao thành năng lượng điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thế năng hấp dẫn": Loại thế năng của một vật có được do vị trí của nó trong trường hấp dẫn của Trái Đất.
- Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng và độ cao của nó.
- "Thế năng đàn hồi": Loại thế năng tích trữ trong một vật đàn hồi (như lò xo, dây chun) khi nó bị biến dạng (nén, kéo dãn, uốn cong).
- Khi bật cầu, vận động viên tích trữ thế năng đàn hồi vào tấm ván.
- "Thế năng điện": Năng lượng dự trữ của một điện tích trong một điện trường.
- Hiệu điện thế giữa hai điểm chính là sự chênh lệch về thế năng điện trên một đơn vị điện tích.
Biến thể và từ liên quan
- Động năng (danh từ): Năng lượng mà một vật có được do chuyển động. Thế năng và động năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
- Khi quả táo rơi, thế năng của nó chuyển dần thành động năng.
- Cơ năng (danh từ): Tổng của động năng và thế năng trong một hệ cơ học.
- Trong hệ kín, cơ năng (tổng động năng và thế năng) được bảo toàn.
Từ đồng nghĩa
- Năng lượng thế (danh từ): Cách gọi khác, mang tính học thuật hơn, của "thế năng".
- Công thức tính năng lượng thế hấp dẫn là P = mgh.
Các cụm từ liên quan
- Chuyển hóa thế năng: Quá trình biến đổi năng lượng dự trữ thành các dạng năng lượng khác (như động năng, nhiệt năng).
- Thủy điện hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển hóa thế năng của nước.
- Tích trữ thế năng: Hành động làm cho một hệ tích lũy năng lượng dự trữ.
- Việc kéo cung lên là để tích trữ thế năng đàn hồi.
Thành ngữ/Ẩn dụ liên quan
- "Thế năng" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ tiềm lực, khả năng tiềm ẩn chưa được phát huy của một cá nhân hoặc tổ chức.
- Đội ngũ trẻ của công ty có một thế năng sáng tạo rất lớn. (Ý nói họ có nhiều tiềm năng, năng lực chưa được khai thác.)
- (lý) d. Năng lượng dự trữ trong một hệ thống chưa tác động, và tác động được ngay khi có điều kiện: Thế năng của một vật được đưa lên cao.